TỪ VỰNG VỀ THỜI TIẾT part 1 rain -mưa snow -tuyết fog -sương mù Ice -băng Sun -mặt trời sunshine -ánh nắng cloud -mây mist -sương muối hail -mưa đá wind -gió breeze -gi...
Từ vựng về các vật dụng trong gia đình Bed: cái giường ngủ Fan: cái quạt Clock: đồng hồ Chair: cái ghế Bookself: giá sách Picture: bức tranh Close: tủ búp bê Wardrobe: tủ quần áo ...
HƯỚNG DẪN TRẢ LỜI NHỮNG CÂU HỎI THÔNG DỤNG -- Part 1 1. What do you do? -- (Bạn làm gì?) Hỏi về nghề nghiệp, công việc - I’m a student. (Tôi là sinh viên/học sinh) - I work in a bank. (Tôi làm ...
Mẫu Powerpoint sáng, đẹp Mình vừa sưu tầm một số mẫu PowerPoint sáng, đẹp anh em tải về sử dụng nhé. Mẫu Powerpoint 1 => Download: http://www.mediafire.com/?0c4...
Những câu chửi = tiếng anh =))* You’re nothing to me. 你对我什么都不是 Đối với tao, mày không là gì cả What do you want? 你想怎么样? Mày muốn gì ? You’ve gone too far! 你太过分了! Mày thật q...
NHỮNG CÂU TIẾNG ANH THƯỜNG NGÀY Say cheers! Cười lên nào ! (Khi chụp hình) Be good ! Ngoan nhá! (Nói với trẻ con) Bottom up! 100% nào! (Khi…đối ẩm) Me? Not likely! Tôi hả?...
30 CÂU NÓI TIẾNG ANH THÔNG DỤNG HẰNG NGÀY 1. What's up? - Có chuyện gì vậy? 2. How's it going? - Dạo này ra sao rồi? 3. What have you been doing? - Dạo này đang làm gì? ...
CÂU NÓI TIẾNG ANH THÔNG DỤNG HẰNG NGÀY 1. Provincial! - Sến. 2. 94. The God knows! - Chúa mới biết được. 3. Sorry for bothering! - Xin lỗi vì đã làm phiền. 4. Have I got your w...